Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: hing1
1. [寧馨] ninh hinh;
馨 hinh, hấn
Nghĩa Trung Việt của từ 馨
(Danh) Mùi hương lừng bay xa.◇Lưu Kiêm 劉兼: Tân thu hạm đạm phát hồng anh, Hướng vãn phong phiêu mãn quận hinh 新秋菡萏發紅英, 向晚風飄滿郡馨 (Liên đường tễ vọng 蓮塘霽望) Thu mới cây sen ra hoa màu hồng, Buổi chiều gió thổi hương thơm bay khắp cả vùng.
(Danh) Tiếng tốt lưu truyền hậu thế.
◎Như: đức hinh viễn bá 德馨遠播 tiếng thơm đức độ lan truyền.Một âm là hấn.
(Thán) Thường đặt sau tính từ hay phó từ, biểu thị ý khen ngợi.
§ Dùng như bàn 般, dạng 樣.
◎Như: ninh hấn nhi 寧馨兒 đứa bé (dễ thương) ấy!
hanh, như "đành hanh" (vhn)
hinh, như "hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)" (btcn)
hênh, như "hớ hênh; tênh hênh" (gdhn)
Nghĩa của 馨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 21
Hán Việt: HINH
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
如兰之馨 。
thơm như hoa lan
Từ ghép:
馨香
Số nét: 21
Hán Việt: HINH
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
如兰之馨 。
thơm như hoa lan
Từ ghép:
馨香
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấn
| hấn | 衅: | hề hấn |
| hấn | 釁: | hề hấn |

Tìm hình ảnh cho: hinh, hấn Tìm thêm nội dung cho: hinh, hấn
